<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Điện &#8211; Tủ Điện RMU</title>
	<atom:link href="http://www.tudienrmu.com/category/dien/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>http://www.tudienrmu.com</link>
	<description>Elecom chuyên Tủ Điện Trung Thế, RMU, Tủ Hạ Thế, Thiết Bị và Dịch Vụ</description>
	<lastBuildDate>Fri, 27 Dec 2019 09:02:39 +0000</lastBuildDate>
	<language>vi-VN</language>
	<sy:updatePeriod>
	hourly	</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>
	1	</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=5.2.21</generator>

<image>
	<url>http://www.tudienrmu.com/wp-content/uploads/2019/11/cropped-favicon-32x32.jpg</url>
	<title>Điện &#8211; Tủ Điện RMU</title>
	<link>http://www.tudienrmu.com</link>
	<width>32</width>
	<height>32</height>
</image> 
	<item>
		<title>module-C</title>
		<link>http://www.tudienrmu.com/module-c/</link>
				<comments>http://www.tudienrmu.com/module-c/#respond</comments>
				<pubDate>Fri, 27 Dec 2019 09:00:17 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[admin]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Điện công nghiệp]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://www.tudienrmu.com/?p=8667</guid>
				<description><![CDATA[<p>The post <a rel="nofollow" href="http://www.tudienrmu.com/module-c/">module-C</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="http://www.tudienrmu.com">Tủ Điện RMU</a>.</p>
]]></description>
								<content:encoded><![CDATA[<div class="vc_row wpb_row vc_row-fluid"><div class="wpb_column vc_column_container vc_col-sm-12"><div class="vc_column-inner"><div class="wpb_wrapper">
	<div class="wpb_text_column wpb_content_element " >
		<div class="wpb_wrapper">
			<p><strong>MODULE C &#8211; THÔNG SỐ KỸ THUẬT</strong></p>
<table class="table" width="808">
<tbody>
<tr>
<td width="351"><strong>Cách điện của thanh cái</strong></p>
<p><img class="alignnone size-full wp-image-6091" src="http://www.tutrungthe.com/wp-content/uploads/2019/10/module-c-a.jpg" alt="Thanh cái" width="279" height="214" srcset="http://www.tudienrmu.com/wp-content/uploads/2019/10/module-c-a.jpg 279w, http://www.tudienrmu.com/wp-content/uploads/2019/10/module-c-a-150x115.jpg 150w" sizes="(max-width: 279px) 100vw, 279px" /></td>
<td colspan="4">Ngăn dao cắt tải (Môđun C) gồm dao cắt tải cách ly ba vị trí và dao tiếp địa, sử dụng khí SF6 làm môi trường dập hồ quang.</p>
<p>Các vị trí của dao cắt là đóng &#8211; mở &#8211; tiếp địa. Ở vị trí mở, dao cắt đáp ứng các yêu cầu cách ly.</td>
</tr>
<tr>
<td><img class="alignnone wp-image-6095 size-full" src="http://www.tutrungthe.com/wp-content/uploads/2019/10/module-c-b.jpg" alt="Module C" width="392" height="555" srcset="http://www.tudienrmu.com/wp-content/uploads/2019/10/module-c-b.jpg 392w, http://www.tudienrmu.com/wp-content/uploads/2019/10/module-c-b-106x150.jpg 106w, http://www.tudienrmu.com/wp-content/uploads/2019/10/module-c-b-212x300.jpg 212w" sizes="(max-width: 392px) 100vw, 392px" /></td>
<td colspan="4"><strong>Các tính năng chung</strong><br />
Tất cả các môđun có nhiều tính năng giống nhau. Các tính năng này được mô tả trong chương “Cấu hình SafeR- ing/SafePlus”.</p>
<p><strong>Các tính năng tiêu chuẩn<br />
</strong><br />
– Dao cắt tải ba vị trí với dao cách ly và dao tiếp địa<br />
– Cơ cấu cơ khí với hai trục vận hành riêng biệt cho chức năng cắt tải và chức năng tiếp địa<br />
– Chỉ thị vị trí dao cắt cho cầu dao cắt tải và dao tiếp địa<br />
– Sứ xuyên cáp lực theo chiều ngang ở phía trước, Loại C (dòng 400 có bắt vít) với bộ chia điện áp tích hợp cho chỉ thị điện áp</p>
<p><strong>Các tính năng tùy chọn</strong></p>
<p>– Sứ xuyên để mở rộng mặt bên (400 A)</p>
<p>– Sứ xuyên để thử nghiệm cáp lực (bao gồm các tiếp điểm thử nghiệm thiết bị tiếp địa)<br />
– Sứ xuyên cáp lực:</p>
<p>Loại B (dòng 400 loại phích cắm, In = 400 A)</p>
<p>Loại C (dòng 400 loại bắt vít) cảm biến kết hợp kèm tụ điện tích hợp cho chỉ thị điện áp cũng như các cảm biến để giám sát dòng điện và điện áp<br />
Loại D (dòng 600 loại bắt vít)</p>
<p>– Bộ triệt tiêu hồ quang bao gồm tín hiệu (1NO) được đấu nối đến các terminal (chỉ trên các lộ vào)</p>
<p>Tín hiệu (1NO) từ chỉ thị áp suất khí bên trong được đấu nối đến các terminal (chỉ một trên mỗi bầu khí SF6)</p>
<p>Cơ cấu lò xo đơn tự chốt</p>
<p><strong>Các tính năng tùy chọn có sẵn để trang bị thêm</strong></p>
<p>– Cơ cấu vận hành motor cho dao cắt tải<br />
– Hộp khoang hạ áp / Hộp luồn trên</td>
</tr>
<tr>
<td><i class="fa fa-check" style="color: red;" aria-hidden="true"></i><strong>Thông số kỹ thuật của Cầu dao cách ly</strong></td>
<td width="135"></td>
<td width="102"></td>
<td width="116"></td>
<td width="80"></td>
</tr>
<tr>
<td>Điện áp định mức</td>
<td>kV</td>
<td>12</td>
<td>17,5</td>
<td>34</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng chịu đựng điện áp tần<br />
số công nghiệp</td>
<td>kV</td>
<td>28</td>
<td>38</td>
<td>50</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng chịu đựng điện áp xung sét</td>
<td>kV</td>
<td>95</td>
<td>95</td>
<td>125</td>
</tr>
<tr>
<td>Dòng định mức</td>
<td>A</td>
<td>630</td>
<td>630</td>
<td>630</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
</tr>
<tr>
<td><strong>Khả năng cắt</strong></td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
</tr>
<tr>
<td>tải hữu công</td>
<td>A</td>
<td>630</td>
<td>630</td>
<td>630</td>
</tr>
<tr>
<td>vòng khép kín</td>
<td>A</td>
<td>650</td>
<td>650</td>
<td>650</td>
</tr>
<tr>
<td>mạch nạp đường cáp không tải</td>
<td>A</td>
<td>140</td>
<td>140</td>
<td>140</td>
</tr>
<tr>
<td>biến áp không tải</td>
<td>A</td>
<td>205</td>
<td>160</td>
<td>160</td>
</tr>
<tr>
<td>chạm đất</td>
<td>A</td>
<td>117</td>
<td>91</td>
<td>91</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng đóng</td>
<td>kV</td>
<td>62,5</td>
<td>52,5</td>
<td>52,5</td>
</tr>
<tr>
<td>
<table border="0" cellspacing="0" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td valign="top" width="240">Khả năng chịu dòng ngắn mạch 3 giây</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</td>
<td>kV</td>
<td>25</td>
<td>21</td>
<td>21</td>
</tr>
<tr>
<td>Số thao tác cơ học</td>
<td>1000 lần đóng / mở thủ công</td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
</tr>
<tr>
<td>Phân loại cơ điện</td>
<td>E3, C2, M1</td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
</tr>
<tr>
<td><strong>Cầu dao tiếp địa</strong></td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
</tr>
<tr>
<td>Điện áp định mức</td>
<td>kV</td>
<td>12</td>
<td>17,5</td>
<td>24</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng chịu đựng điện áp tần số công nghiệp</td>
<td>kV</td>
<td>28</td>
<td>38</td>
<td>50</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng chịu đựng điện áp xung sét</td>
<td>kV</td>
<td>95</td>
<td>95</td>
<td>125</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng đóng</td>
<td>kV</td>
<td>62,5</td>
<td>50</td>
<td>50</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng chịu dòng ngắn mạch 3giây kV</td>
<td>kV</td>
<td>25</td>
<td>21</td>
<td>21</td>
</tr>
<tr>
<td>Số thao tác cơ học</td>
<td>1000 lần đóng / mở thủ công</td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
</tr>
<tr>
<td>Phân loại cơ điện</td>
<td>E2, M1</td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<hr style="height: 1px; border: none; color: #09f; background-color: #06f;" />

		</div>
	</div>
</div></div></div></div>
<p>The post <a rel="nofollow" href="http://www.tudienrmu.com/module-c/">module-C</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="http://www.tudienrmu.com">Tủ Điện RMU</a>.</p>
]]></content:encoded>
							<wfw:commentRss>http://www.tudienrmu.com/module-c/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
							</item>
		<item>
		<title>module-F</title>
		<link>http://www.tudienrmu.com/module-f/</link>
				<comments>http://www.tudienrmu.com/module-f/#respond</comments>
				<pubDate>Fri, 27 Dec 2019 08:59:43 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[admin]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Điện công nghiệp]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://www.tudienrmu.com/?p=8668</guid>
				<description><![CDATA[<p>The post <a rel="nofollow" href="http://www.tudienrmu.com/module-f/">module-F</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="http://www.tudienrmu.com">Tủ Điện RMU</a>.</p>
]]></description>
								<content:encoded><![CDATA[<div class="vc_row wpb_row vc_row-fluid"><div class="wpb_column vc_column_container vc_col-sm-12"><div class="vc_column-inner"><div class="wpb_wrapper">
	<div class="wpb_text_column wpb_content_element " >
		<div class="wpb_wrapper">
			<p><strong>MODULE F &#8211; NGĂN DAO CẮT-TẢI CẦU CHÌ<br />
THÔNG SỐ KỸ THUẬT</strong></p>
<table class="table" width="808">
<tbody>
<tr>
<td width="351">&nbsp;</p>
<p><img class="alignnone size-medium wp-image-6097" src="http://www.tutrungthe.com/wp-content/uploads/2019/10/module-f-a-300x266.jpg" alt="Module F - Ngăn dao cắt tải cầu chì" width="300" height="266" srcset="http://www.tudienrmu.com/wp-content/uploads/2019/10/module-f-a-300x266.jpg 300w, http://www.tudienrmu.com/wp-content/uploads/2019/10/module-f-a-150x133.jpg 150w, http://www.tudienrmu.com/wp-content/uploads/2019/10/module-f-a.jpg 432w" sizes="(max-width: 300px) 100vw, 300px" /></td>
<td colspan="4">Ngăn dao cắt tải cầu chì (môđun F) gồm một dao cắt tải cách ly ba vị trí và dao tiếp địa tương tự như dao cắt tải (môđun C).</p>
<p>Nhờ có thiết bị cắt cầu chì, nó hoạt động tương tự như một dao cắt tải kết hợp cầu chì. Một dao tiếp địa kép giúp tiếp địa đồng thời với cả hai phía của bộ nối cầu chì .</p>
<p>Cả hai dao tiếp địa đều được vận hành trong một thao tác. Dao cắt tải cầu chì và dao tiếp địa được khóa liên động cơ để ngăn chặn bất kỳ sự tiếp cận nguy hiểm đến các cầu chì.</p>
<p>Mặt che dưới cho phép tiếp cận vào các cầu chì cũng được khóa liên động cơ với dao tiếp địa.</td>
</tr>
<tr>
<td><img class="alignnone wp-image-6098 size-full" src="http://www.tutrungthe.com/wp-content/uploads/2019/10/module-f-b.jpg" alt="Module F" width="409" height="595" srcset="http://www.tudienrmu.com/wp-content/uploads/2019/10/module-f-b.jpg 409w, http://www.tudienrmu.com/wp-content/uploads/2019/10/module-f-b-103x150.jpg 103w, http://www.tudienrmu.com/wp-content/uploads/2019/10/module-f-b-206x300.jpg 206w" sizes="(max-width: 409px) 100vw, 409px" /></td>
<td colspan="4"><strong>Các tính năng chung</strong><br />
Tất cả các môđun có nhiều tính năng giống nhau. Các tính năng này được mô tả trong chương “Cấu hình SafeR- ing/SafePlus”.</p>
<p><strong>Các tính năng tiêu chuẩn</strong></p>
<p>– Dao cắt tải kết hợp cầu chì 3 vị trí với dao tiếp địa liên động cơ khí với dao tiếp địa đầu cáp<br />
– Chỉ thị vị trí cho dao cắt tải kết hợp cầu chì và dao tiếp địa</p>
<p>– Cơ cấu cơ khí với lò xo kép để đảm bảo chức năng của dao cắt tải kết hợp cầu chì<br />
– Cơ cấu chung cho các chức năng tiếp địa<br />
– Ngăn chứa cầu chì cho loại cầu chì theo tiêu chuẩn DIN. Chỉ có thể tiếp cận khi các dao tiếp địa ở trạng thái đóng</p>
<p>– Định mức cầu chì / máy biến áp: cầu chì 12 kV, tối đa 125A CEF, cầu chì 24 kV, tối đa 63 A CEF<br />
– Hệ thống cắt cầu chì</p>
<p>– Chỉ thị cắt cầu chì quang<br />
Đối với các bảng lựa chọn cầu chì và bảo vệ máy biến áp, xem chương 23, “Cầu chì”.</p>
<p><strong>Các tính năng tùy chọn</strong><br />
– Sứ xuyên để mở rộng mặt bên (400 A)</p>
<p>– Sứ xuyên cáp lực:</p>
<p>Loại B (dòng 400 loại chụp cắm, In = 400A)<br />
Loại C (dòng 400 loại bắt vít)</p>
<p>Loại C (dòng 400 loại bắt vít) cảm biến kết hợp kèm tụ điện tích hợp cho chỉ thị điện áp cũng như các cảm biến để giám sát dòng điện và điện áp<br />
– Tín hiệu (1NO) từ chỉ thị áp suất bên trong khí bên trong được đấu nối đến các terminal (chỉ một trên mỗi bầu khí SF6)</p>
<p><strong>Các tính năng tùy chọn có sẵn để trang bị thêm</strong></p>
<p>– Cơ cấu vận hành motor cho dao cắt tải kết hợp cầu chì<br />
– Tiếp điểm phụ cho vị trí dao cắt tải, dao tiếp địa và cầu chì chảy</p>
<p>– Mở cuộn cắt<br />
– Đóng và mở cuộn cắt</td>
</tr>
<tr>
<td><strong>Dao cắt tải kết hợp cầu chì</strong></td>
<td width="135"></td>
<td width="102"></td>
<td width="116"></td>
<td width="80"></td>
</tr>
<tr>
<td>Điện áp định mức</td>
<td>kV</td>
<td>12</td>
<td>17,5</td>
<td>24</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng chịu đựng điện áp tần số công nghiệp</td>
<td>kV</td>
<td>28</td>
<td>38</td>
<td>50</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng chịu đựng điện áp xung sét</td>
<td>kV</td>
<td>95</td>
<td>95</td>
<td>125</td>
</tr>
<tr>
<td>Dòng định mức</td>
<td>A</td>
<td>200</td>
<td>200</td>
<td>200</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
</tr>
<tr>
<td><strong>Khả năng chịu dòng ngắn mạch:</strong></td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
</tr>
<tr>
<td>biến áp mang tải vô công</td>
<td>A</td>
<td>20</td>
<td>20</td>
<td>20</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng đóng</td>
<td>kA</td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
</tr>
<tr>
<td>Số thao tác cơ học</td>
<td>1000 lần đóng / mở thủ công</td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
</tr>
<tr>
<td>Phân loại cơ điện</td>
<td>E3, M1</td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
</tr>
<tr>
<td><strong>Dao tiếp địa phía đầu cáp</strong></td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
</tr>
<tr>
<td>Điện áp định mức</td>
<td>kV</td>
<td>12</td>
<td>17,5</td>
<td>24</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng chịu đựng điện áp tần số công nghiệp</td>
<td>kV</td>
<td>28</td>
<td>38</td>
<td>50</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng chịu đựng điện áp xung sét</td>
<td>kV</td>
<td>95</td>
<td>95</td>
<td>125</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng đóng</td>
<td>kA</td>
<td>12,5</td>
<td>12,5</td>
<td>12,5</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng chịu dòng ngắn mạch 1 giây</td>
<td>kA</td>
<td>5</td>
<td>5</td>
<td>5</td>
</tr>
<tr>
<td>Số thao tác cơ học</td>
<td>1000 lần đóng / mở thủ công</td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
</tr>
<tr>
<td>Phân loại cơ điện</td>
<td>E2, M1</td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<hr style="height: 1px; border: none; color: #09f; background-color: #06f;" />

		</div>
	</div>
</div></div></div></div>
<p>The post <a rel="nofollow" href="http://www.tudienrmu.com/module-f/">module-F</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="http://www.tudienrmu.com">Tủ Điện RMU</a>.</p>
]]></content:encoded>
							<wfw:commentRss>http://www.tudienrmu.com/module-f/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
							</item>
		<item>
		<title>module-V</title>
		<link>http://www.tudienrmu.com/module-v/</link>
				<comments>http://www.tudienrmu.com/module-v/#respond</comments>
				<pubDate>Fri, 27 Dec 2019 08:59:04 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[admin]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Điện công nghiệp]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://www.tudienrmu.com/?p=8669</guid>
				<description><![CDATA[<p>The post <a rel="nofollow" href="http://www.tudienrmu.com/module-v/">module-V</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="http://www.tudienrmu.com">Tủ Điện RMU</a>.</p>
]]></description>
								<content:encoded><![CDATA[<div class="vc_row wpb_row vc_row-fluid"><div class="wpb_column vc_column_container vc_col-sm-12"><div class="vc_column-inner"><div class="wpb_wrapper">
	<div class="wpb_text_column wpb_content_element " >
		<div class="wpb_wrapper">
			<p><strong>MODULE V &#8211; NGĂN MÁY CẮT CHÂN KHÔNG<br />
THÔNG SỐ KỸ THUẬT</strong></p>
<table class="table" width="808">
<tbody>
<tr>
<td width="351">&nbsp;</p>
<p><img class="alignnone size-medium wp-image-6099" src="http://www.tutrungthe.com/wp-content/uploads/2019/10/module-v-a-300x259.jpg" alt="Module V" width="300" height="259" srcset="http://www.tudienrmu.com/wp-content/uploads/2019/10/module-v-a-300x259.jpg 300w, http://www.tudienrmu.com/wp-content/uploads/2019/10/module-v-a-150x130.jpg 150w, http://www.tudienrmu.com/wp-content/uploads/2019/10/module-v-a.jpg 442w" sizes="(max-width: 300px) 100vw, 300px" /></td>
<td colspan="4">Máy cắt chân không (môđun V) có các bầu chân không đóng vai trò là các buồng dập dòng điện.</p>
<p>Một dao cách ly/dao tiếp địa ba vị trí mắc nối tiếp với mạch chính của máy cắt.<br />
Hoạt động giữa máy cắt chân không và dao cách ly/dao tiếp địa được khóa liên động cơ</td>
</tr>
<tr>
<td><img class="alignnone wp-image-6100 size-full" src="http://www.tutrungthe.com/wp-content/uploads/2019/10/module-v-b.jpg" alt="Ngăn máy cắt chân không" width="364" height="589" srcset="http://www.tudienrmu.com/wp-content/uploads/2019/10/module-v-b.jpg 364w, http://www.tudienrmu.com/wp-content/uploads/2019/10/module-v-b-93x150.jpg 93w, http://www.tudienrmu.com/wp-content/uploads/2019/10/module-v-b-185x300.jpg 185w" sizes="(max-width: 364px) 100vw, 364px" /></td>
<td colspan="4"><strong>Các tính năng chung</strong></p>
<p>Tất cả các môđun có nhiều tính năng giống nhau. Các tính năng này được mô tả trong chương “Cấu hình SafeR- ing/SafePlus”.</p>
<p><strong>Các tính năng tiêu chuẩn</strong></p>
<p>– Máy cắt chân không 200 A để bảo vệ máy biến áp hoặc máy cắt chân không 630 A để bảo vệ ngăn lộ</p>
<p>– Cơ cấu cơ khí lò xo kép hai vị trí cho máy cắt chân không</p>
<p>– Dao cách ly/dao tiếp địa ba vị trí nối tiếp dưới máy cắt chân không</p>
<p>– Cơ cấu cơ khí lò xo đơn ba vị trí cho dao cách ly/dao tiếp địa</p>
<p>– Khóa liên động giữa máy cắt chân không và dao cách ly/dao tiếp địa</p>
<p>– Chỉ thị vị trí cho máy cắt chân không và dao cách ly/dao tiếp địa</p>
<p>– Rơle bảo vệ điện tử tự cấp nguồn với các biến dòng hình xuyến lắp trên cáp lực (chỉ tiêu chuẩn trên phiên bản 200 A)</p>
<p>– Cuộn cắt (để rơle thực hiện cắt)<br />
– Sứ xuyên cáp lực theo chiều ngang ở phía trước; Loại A (dòng 200 loại chụp cắm) cho máy cắt chân không 200A có tụ điện tích hợp cho chỉ thị điện và loại C (dòng 400 loại bắt vít) cho máy cắt chân không 630 A có bộ chia điện áp tụ điện tích hợp cho chỉ thị điện áp</p>
<p><strong>Các tính năng tùy chọn</strong></p>
<p>– Sứ xuyên cáp lực:</p>
<p>Loại B (dòng 400 loại chụp cắm)<br />
Loại D (dòng 600 loại bắt vít)</p>
<p>Loại C (dòng 400 loại bắt vít) cảm biến- kết hợp với bộ chia điện áp tích hợp cho chỉ thị điện áp và cảm biến tích hợp để giám sát dòng điện và điện áp<br />
– Bộ triệt tiêu hồ quang với tín hiệu (1NO) được đấu nối đến các terminal</p>
<p>– Tín hiệu (1NO) từ chỉ thị áp suất bên trong được đấu nối đến các terminal (chỉ một trên mỗi bầu khí SF6)</p>
<p><strong>Các tính năng tùy chọn có sẵn để trang bị thêm</strong><br />
– Cơ cấu vận hành motor cho máy cắt chân không<br />
– Tiếp điểm phụ; Vị trí máy cắt chân không 2NO + 2NC, vị trí dao cách ly 2NO + 2NC, vị trí dao tiếp địa 2NO + 2NC và tín hiệu báo máy cắt chân không cắt 1NO<br />
– Cuộn khóa</p>
<p>– Cuộn thấp áp kèm/không kèm thời gian trễ</td>
</tr>
<tr>
<td><strong>Máy cắt chân không</strong></td>
<td width="135"></td>
<td width="102"></td>
<td width="116"></td>
<td width="80"></td>
</tr>
<tr>
<td>Điện áp định mức</td>
<td>kV</td>
<td>12</td>
<td>17,5</td>
<td>24</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng chịu đựng điện áp tần số công nghiệp</td>
<td>kV</td>
<td>28</td>
<td>38</td>
<td>50</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng chịu đựng điện áp xung sét</td>
<td>kV</td>
<td>95</td>
<td>95</td>
<td>125</td>
</tr>
<tr>
<td>Dòng định mức</td>
<td>A</td>
<td>200/630</td>
<td></td>
<td></td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng:</td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
</tr>
<tr>
<td>dòng cắt ngắn mạch</td>
<td>A</td>
<td>21</td>
<td>16</td>
<td>16</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng đóng</td>
<td>kA</td>
<td>52.5</td>
<td>40</td>
<td>40</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng chịu dòng ngắn mạch 3 giây</td>
<td>kA</td>
<td>21</td>
<td>16</td>
<td>16</td>
</tr>
<tr>
<td>Số thao tác cơ học</td>
<td>2000 lần đóng / mở thủ công</td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
</tr>
<tr>
<td>Phân loại cơ điện</td>
<td>E2, C2, S1, M1</td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
</tr>
<tr>
<td>Dao tiếp địa đầu cáp</td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
</tr>
<tr>
<td>Điện áp định mức</td>
<td>kV</td>
<td>12</td>
<td>17,5</td>
<td>24</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng chịu đựng điện áp tần số công nghiệp</td>
<td>kV</td>
<td>28</td>
<td>38</td>
<td>50</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng chịu đựng điện áp xung sét</td>
<td>kV</td>
<td>95</td>
<td>95</td>
<td>125</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng đóng</td>
<td>kA</td>
<td>12,5</td>
<td>40</td>
<td>40</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng chịu dòng ngắn mạch 3 giây</td>
<td>kA</td>
<td>21</td>
<td>16</td>
<td>16</td>
</tr>
<tr>
<td>Số thao tác cơ học</td>
<td>1000 lần đóng / mở thủ công</td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
</tr>
<tr>
<td>Phân loại cơ điện</td>
<td>E2,M1</td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<hr style="height: 1px; border: none; color: #09f; background-color: #06f;" />

		</div>
	</div>
</div></div></div></div>
<p>The post <a rel="nofollow" href="http://www.tudienrmu.com/module-v/">module-V</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="http://www.tudienrmu.com">Tủ Điện RMU</a>.</p>
]]></content:encoded>
							<wfw:commentRss>http://www.tudienrmu.com/module-v/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
							</item>
		<item>
		<title>module-M</title>
		<link>http://www.tudienrmu.com/module-m/</link>
				<comments>http://www.tudienrmu.com/module-m/#respond</comments>
				<pubDate>Fri, 27 Dec 2019 08:58:35 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[admin]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Điện công nghiệp]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://www.tudienrmu.com/?p=8670</guid>
				<description><![CDATA[<p>The post <a rel="nofollow" href="http://www.tudienrmu.com/module-m/">module-M</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="http://www.tudienrmu.com">Tủ Điện RMU</a>.</p>
]]></description>
								<content:encoded><![CDATA[<div class="vc_row wpb_row vc_row-fluid"><div class="wpb_column vc_column_container vc_col-sm-12"><div class="vc_column-inner"><div class="wpb_wrapper">
	<div class="wpb_text_column wpb_content_element " >
		<div class="wpb_wrapper">
			<p><strong>MODULE M &#8211; NGĂN ĐO LƯỜNG<br />
THÔNG SỐ KỸ THUẬT</strong></p>
<table class="table" width="808">
<tbody>
<tr>
<td>Điện áp định mức</td>
<td width="135">kV</td>
<td width="102">12</td>
<td width="116">17,5</td>
<td width="80">24</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng chịu đựng điện áp tần số công nghiệp</td>
<td>kV</td>
<td>28</td>
<td>38</td>
<td>50</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng chịu đựng điện áp xung sét</td>
<td>kV</td>
<td>95</td>
<td>95</td>
<td>125</td>
</tr>
<tr>
<td>Dòng định mức</td>
<td>A</td>
<td>630</td>
<td>630</td>
<td>630</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng chịu dòng ngắn mạch 1 giây</td>
<td>kA</td>
<td>25</td>
<td></td>
<td></td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng chịu dòng ngắn mạch 3 giây</td>
<td>kA</td>
<td>21</td>
<td>21</td>
<td>21</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<table class="table" width="808">
<tbody>
<tr>
<td width="351"><img class="alignnone size-medium wp-image-6103" src="http://www.tutrungthe.com/wp-content/uploads/2019/10/module-m-a-288x300.jpg" alt="Module M Ngăn Đo lường" width="288" height="300" srcset="http://www.tudienrmu.com/wp-content/uploads/2019/10/module-m-a-288x300.jpg 288w, http://www.tudienrmu.com/wp-content/uploads/2019/10/module-m-a-144x150.jpg 144w, http://www.tudienrmu.com/wp-content/uploads/2019/10/module-m-a.jpg 454w" sizes="(max-width: 288px) 100vw, 288px" /></td>
<td colspan="4">Ngăn M là một ngăn đo lường được lắp ráp tại nhà máy, thử nghiệm điển hình, cách điện bằng không khí, gồm các CT (biến dòng) và VT (biến áp đo lường) thông thường. Ngăn M được thiết kế cho các CT và VT có kích thước theo tiêu chuẩn loại DIN 42600 Narrow</td>
</tr>
<tr>
<td><img class="alignnone wp-image-6104 size-full" src="http://www.tutrungthe.com/wp-content/uploads/2019/10/module-m-b.jpg" alt="Tính năng của Ngăn đo lường" width="586" height="750" srcset="http://www.tudienrmu.com/wp-content/uploads/2019/10/module-m-b.jpg 586w, http://www.tudienrmu.com/wp-content/uploads/2019/10/module-m-b-117x150.jpg 117w, http://www.tudienrmu.com/wp-content/uploads/2019/10/module-m-b-234x300.jpg 234w" sizes="(max-width: 586px) 100vw, 586px" /></td>
<td colspan="4"><strong>Các tính năng tiêu chuẩn</strong></p>
<p>– 2 hoặc 3 bộ (phải được xác định) biến dòng loại theo tiêu chuẩn DIN 42600 Narrow có khung<br />
– 3 bộ máy biến áp đo lường kiểu đơn cực loại theo tiêu chuẩn DIN 42600 Narrow</p>
<p>– 6 sứ xuyên Loại C (dòng 400 loại bắt vít) với các đấu nối và thanh cái bên ngoài cho các ngăn của SafePlus ở bên trái và bên phải<br />
– 3 sứ xuyên Loại C (dòng 400 loại bắt vít) chỉ áp dụng nếu ngăn M là ngăn cuối bên trái hoặc bên phải<br />
– Bố trí bên trong thiết bị với các CT và VT ở bên trái hoặc bên phải phụ thuộc vào hướng điện năng (phải được xác định)</p>
<p>– Khóa liên động khóa móc để ngăn tiếp cận đến các bộ phận mang điện</p>
<p><strong>Biến điện áp đo lường</strong></p>
<p>– Loại đơn cực cách điện với các cuộn dây đo lường và cuộn dây bảo vệ chạm đất</p>
<p>– Điện áp và tần số sơ cấp (50 hoặc 60 Hz) phải được xác định</p>
<p>– Các cuộn dây thứ cấp &#8211;/110:V3/110:3V hoặc /100:V3/100:3V phải được xác định</p>
<p>– Lưu ý: Các VT cũng có thể được cung cấp không kèm theo các cuộn dây bảo vệ chạm đất tam giác hở</p>
<p>– Công suất / cấp chính xác phải được xác địnhđịnh</p>
<p><strong>Biến dòng</strong></p>
<p>– Loại 1 cuộn dây hoặc 2 cuộn dây<br />
– Phía thứ cấp có thể kết nối lại<br />
– Dòng sơ cấp tối đa 600 Amp, phải được xác định<br />
– Dòng thứ cấp tối đa 5 Amp hoặc 1 Amp phải được xác định</p>
<p>– Công suất /cấp chính xác phải được chỉ định</p>
<p>&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td><img class="alignnone wp-image-6105 size-full" src="http://www.tutrungthe.com/wp-content/uploads/2019/10/module-m-c.jpg" alt="Ngăn Đo lường - khoang hạ áp" width="391" height="665" srcset="http://www.tudienrmu.com/wp-content/uploads/2019/10/module-m-c.jpg 391w, http://www.tudienrmu.com/wp-content/uploads/2019/10/module-m-c-88x150.jpg 88w, http://www.tudienrmu.com/wp-content/uploads/2019/10/module-m-c-176x300.jpg 176w" sizes="(max-width: 391px) 100vw, 391px" /></td>
<td colspan="4">&nbsp;</p>
<p><strong>Khoang hạ áp</strong></p>
<p>– Các terminal cho đấunối thứ cấp của biến điện áp</p>
<p>– MCB 3 cực cho cuộn điện áp đo lường</p>
<p>– MCB 1 cực cho cuộn điện áp bảo vệ chạm đất</p>
<p>– Điện trở triệt tiêu cộng hưởng chocuộn bảo vệ chạm đất tam giác mở</p>
<p>– Các terminal cho các cuộn thứ cấp của biến dòng điện</p>
<p>– Không gian dành cho điện kế kWh</p>
<p><strong>Các tính năng tùy chọn</strong></p>
<p>– Các cầu chì sơ cấp cho biến điện áp</p>
<p>– Vôn kế với công tắc chọn,, 6 vị trí +0</p>
<p>– Ampe kế với công tắc chọn,, 3 vị trí +0</p>
<p>– Các thiết bịđo lường khác</p>
<p>– Khóa liên động chìa Ronis để ngăn tiếp cận đến các bộ phận mang điện</p>
<p>– Ngõ vào cáp lực từ phía dưới cho các cáp vào hoặc ra</p>
<p>– Ngõ vào cáp lực từ phía dưới cho cáp ra</p>
<p>– Môđun đo lường được cung cấp chỉ bao gồm đo lường điện áp</p>
<p>– Môđun đo lường được cung cấp không kèm theo thiết bị hạ thếáp và đấu nối</p>
<p>– Môđun đo lường được cung cấp không kèm theo các VT và CT, chỉ kèm theo các kết nối sẵn.</p>
<p><strong>Các tính năng tùy chọn có sẵn để trang bị thêm</strong><br />
– Khung bệ (290 hoặc 450 mm)</p>
<p>&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td rowspan="8"><img class="alignnone wp-image-6106 size-full" src="http://www.tutrungthe.com/wp-content/uploads/2019/10/module-m-d.jpg" alt="Module Đo lường" width="795" height="740" srcset="http://www.tudienrmu.com/wp-content/uploads/2019/10/module-m-d.jpg 795w, http://www.tudienrmu.com/wp-content/uploads/2019/10/module-m-d-150x140.jpg 150w, http://www.tudienrmu.com/wp-content/uploads/2019/10/module-m-d-300x279.jpg 300w, http://www.tudienrmu.com/wp-content/uploads/2019/10/module-m-d-768x715.jpg 768w, http://www.tudienrmu.com/wp-content/uploads/2019/10/module-m-d-600x558.jpg 600w" sizes="(max-width: 795px) 100vw, 795px" /></td>
<td width="135"></td>
<td style="text-align: center;" width="102"></td>
<td style="text-align: center;" width="116"></td>
<td style="text-align: center;" width="80"></td>
</tr>
<tr>
<td><strong>Môđun đo lường</strong></td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: center;">Điện áp định mức</td>
<td style="text-align: center;">kV</td>
<td style="text-align: center;">12</td>
<td style="text-align: center;">24</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: left;">Khả năng chịu đựng điện áp tần số công</td>
<td style="text-align: center;">kV</td>
<td style="text-align: center;">28</td>
<td style="text-align: center;">50</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng chịu đựng điện áp xung sét</td>
<td style="text-align: center;">kV</td>
<td style="text-align: center;">95</td>
<td style="text-align: center;">125</td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: left;">Khả năng chịu dòng ngắn mạch 1 giây</td>
<td style="text-align: center;">kA</td>
<td style="text-align: center;">25</td>
<td style="text-align: center;"></td>
</tr>
<tr>
<td style="text-align: left;">Khả năng chịu dòng ngắn mạch 3 giây</td>
<td style="text-align: center;">kA</td>
<td style="text-align: center;">21</td>
<td style="text-align: center;">21</td>
</tr>
<tr>
<td colspan="4"></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<hr style="height: 1px; border: none; color: #09f; background-color: #06f;" />

		</div>
	</div>
</div></div></div></div>
<p>The post <a rel="nofollow" href="http://www.tudienrmu.com/module-m/">module-M</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="http://www.tudienrmu.com">Tủ Điện RMU</a>.</p>
]]></content:encoded>
							<wfw:commentRss>http://www.tudienrmu.com/module-m/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
							</item>
		<item>
		<title>module-V-20-25</title>
		<link>http://www.tudienrmu.com/module-v-20-25/</link>
				<comments>http://www.tudienrmu.com/module-v-20-25/#respond</comments>
				<pubDate>Fri, 27 Dec 2019 08:58:05 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[admin]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Điện công nghiệp]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://www.tudienrmu.com/?p=8671</guid>
				<description><![CDATA[<p>The post <a rel="nofollow" href="http://www.tudienrmu.com/module-v-20-25/">module-V-20-25</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="http://www.tudienrmu.com">Tủ Điện RMU</a>.</p>
]]></description>
								<content:encoded><![CDATA[<div class="vc_row wpb_row vc_row-fluid"><div class="wpb_column vc_column_container vc_col-sm-12"><div class="vc_column-inner"><div class="wpb_wrapper">
	<div class="wpb_text_column wpb_content_element " >
		<div class="wpb_wrapper">
			<p><strong>MODULE V 25/ 20 &#8211; NGĂN MÁY CẮT CHÂN KHÔNG<br />
THÔNG SỐ KỸ THUẬT</strong></p>
<table class="table" width="808">
<tbody>
<tr>
<td width="351">&nbsp;</p>
<p><img class="alignnone size-medium wp-image-6099" src="http://www.tutrungthe.com/wp-content/uploads/2019/10/module-v-a-300x259.jpg" alt="Module V" width="300" height="259" srcset="http://www.tudienrmu.com/wp-content/uploads/2019/10/module-v-a-300x259.jpg 300w, http://www.tudienrmu.com/wp-content/uploads/2019/10/module-v-a-150x130.jpg 150w, http://www.tudienrmu.com/wp-content/uploads/2019/10/module-v-a.jpg 442w" sizes="(max-width: 300px) 100vw, 300px" /></td>
<td colspan="3">Cũng như máy cắt chân không (môđun V), Module V 20 /25 có các bầu chân không đóng vai trò là các buồng dập dòng điện.</p>
<p>Một dao cách ly/dao tiếp địa ba vị trí mắc nối tiếp với mạch chính của máy cắt.<br />
Hoạt động giữa máy cắt chân không và dao cách ly/dao tiếp địa được khóa liên động cơ</td>
</tr>
<tr>
<td><img class="alignnone wp-image-6100 size-full" src="http://www.tutrungthe.com/wp-content/uploads/2019/10/module-v-b.jpg" alt="Ngăn máy cắt chân không" width="364" height="589" srcset="http://www.tudienrmu.com/wp-content/uploads/2019/10/module-v-b.jpg 364w, http://www.tudienrmu.com/wp-content/uploads/2019/10/module-v-b-93x150.jpg 93w, http://www.tudienrmu.com/wp-content/uploads/2019/10/module-v-b-185x300.jpg 185w" sizes="(max-width: 364px) 100vw, 364px" /></td>
<td colspan="3"><strong>Các tính năng chung</strong></p>
<p>Tất cả các môđun có nhiều tính năng giống nhau. Các tính năng này được mô tả trong chương “Cấu hình SafeR- ing/SafePlus”.</p>
<p><strong>Các tính năng tiêu chuẩn</strong></p>
<p>– Máy cắt chân không 630 A để bảo vệ ngăn lộ<br />
– Cơ cấu cơ khí với trình tự vận hành; O &#8211; 0,3 s &#8211; CO &#8211; 3 phút<br />
&#8211; CO<br />
– Khả năng tự động đóng lặp lại<br />
– Dao cách ly/dao tiếp địa ba vị trí nối tiếp phía dưới máy cắt<br />
chân không<br />
– Cơ cấu cơ khí lò xo đơn ba vị trí cho dao cách ly/dao tiếp<br />
địa<br />
– Khóa liên động giữa máy cắt chân không và dao cách<br />
ly/dao tiếp địa<br />
– Chỉ thị vị trí cho máy cắt chân không và dao cách ly/dao tiếp<br />
địa<br />
– Bộ đếm số lần đóng cắt<br />
– Sứ xuyên cáp lực theo chiều ngang ở phía trước, Loại C<br />
(dòng 400 có bắt vít) với bộ chia điện áp tụ điện tích hợp cho<br />
chỉ thị điện áp<br />
– Mặt che khoangcáp lực cho phép lắp thêm chống sét van</p>
<p><strong>Các tính năng tùy chọn</strong></p>
<p>– Sứ xuyên cáp lực:<br />
Loại C (dòng 400 loại bắt vít) cảm biến kết hợp với bộ chia<br />
điện áp tích hợp cho chỉ thị điện áp và cảm biến tích hợp để<br />
giám sát dòng điện và điện áp<br />
– Mặt che khoang cáp lực chịu hồ quang (IAC AFL 16/20 kA<br />
1 giây)<br />
– Bộ triệt tiêu hồ quang với tín hiệu (1NO) được đấu nối đến<br />
các terminal</p>
<p><strong>Các tính năng tùy chọn có sẵn để trang bị thêm</strong><br />
– Cơ cấu vận hành motor cho máy cắt chân không<br />
– Tiếp điểm phụ: Vị trí máy cắt chân không 2NO + 2NC, vị trí<br />
dao cách ly 2NO + 2NC, vị trí dao tiếp địa 2NO + 2NC<br />
– Cuộn thấp áp kèm/không kèm thời gian trễ<br />
Khóa từ để ngăn chặn hoạt động ngoài ý muốn<br />
– Rơle cải tiến loại REF, REX và các loại rơ le khác</p>
<p><span style="font-weight: bold;">Khóa liên động</span><br />
Quy tắc cũng giống như đối với môđun V tiêu chuẩn, ngoại<br />
trừ các nút ấn có thể khóa lại.</td>
</tr>
<tr>
<td><strong>Máy cắt chân không</strong></td>
<td width="135"></td>
<td width="102"></td>
<td width="80"></td>
</tr>
<tr>
<td>Điện áp định mức</td>
<td>kV</td>
<td>12</td>
<td>24</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng chịu đựng điện áp tần số công nghiệp</td>
<td>kV</td>
<td>28</td>
<td>50</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng chịu đựng điện áp xung sét</td>
<td>kV</td>
<td>95</td>
<td>125</td>
</tr>
<tr>
<td>Dòng định mức</td>
<td>A</td>
<td>630</td>
<td>630</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
</tr>
<tr>
<td style="font-weight: bold;">Khả năng:</td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
</tr>
<tr>
<td>dòng cắt ngắn mạch</td>
<td>A</td>
<td>25</td>
<td>20</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng đóng</td>
<td>kA</td>
<td>65</td>
<td>50</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng chịu dòng ngắn mạch 3 giây</td>
<td>kA</td>
<td>25</td>
<td>21</td>
</tr>
<tr>
<td>Số thao tác cơ học</td>
<td>2000 lần đóng / mở thủ công</td>
<td></td>
<td></td>
</tr>
<tr>
<td><span style="font-weight: bold;">Phân loại cơ điện (24kV):</span><br />
E2, C2, S1, M1 cho trình tự vận hành O &#8211; 3 phút &#8211; CO &#8211; 3 phút &#8211; CO E1, C2, S1, M1 cho trình tự vận hành O &#8211; 0,3 giây &#8211; CO &#8211; 3 phút &#8211; CO</p>
<p><span style="font-weight: bold;">Phân loại cơ điện (12kV):</span><br />
E2, C1, S1, M1 cho trình tự vận hành O &#8211; 3 phút &#8211; CO &#8211; 3 phút &#8211; CO E1, C1, S1, M1 cho trình tự vận hành O &#8211; 0,3 giây &#8211; CO &#8211; 3 phút &#8211; CO</td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
</tr>
<tr>
<td style="font-weight: bold;">Dao tiếp địa đầu cáp</td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
</tr>
<tr>
<td>Điện áp định mức</td>
<td>kV</td>
<td>12</td>
<td>24</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng chịu đựng điện áp tần số công nghiệp</td>
<td>kV</td>
<td>28</td>
<td>50</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng chịu đựng điện áp xung sét</td>
<td>kV</td>
<td>95</td>
<td>125</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng đóng</td>
<td>kA</td>
<td>12,5</td>
<td>40</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng chịu dòng ngắn mạch 3 giây</td>
<td>kA</td>
<td>21</td>
<td>21</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng chịu dòng ngắn mạch 1 giây</td>
<td>kA</td>
<td>25</td>
<td>21</td>
</tr>
<tr>
<td>Số thao tác cơ học</td>
<td>1000 lần đóng / mở thủ công</td>
<td></td>
<td></td>
</tr>
<tr>
<td>Phân loại cơ điện</td>
<td>E2,M1</td>
<td></td>
<td></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<hr style="height: 1px; border: none; color: #09f; background-color: #06f;" />

		</div>
	</div>
</div></div></div></div>
<p>The post <a rel="nofollow" href="http://www.tudienrmu.com/module-v-20-25/">module-V-20-25</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="http://www.tudienrmu.com">Tủ Điện RMU</a>.</p>
]]></content:encoded>
							<wfw:commentRss>http://www.tudienrmu.com/module-v-20-25/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
							</item>
		<item>
		<title>module-C-36</title>
		<link>http://www.tudienrmu.com/module-c-36/</link>
				<comments>http://www.tudienrmu.com/module-c-36/#respond</comments>
				<pubDate>Fri, 27 Dec 2019 08:57:43 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[admin]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Điện công nghiệp]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://www.tudienrmu.com/?p=8672</guid>
				<description><![CDATA[<p>The post <a rel="nofollow" href="http://www.tudienrmu.com/module-c-36/">module-C-36</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="http://www.tudienrmu.com">Tủ Điện RMU</a>.</p>
]]></description>
								<content:encoded><![CDATA[<div class="vc_row wpb_row vc_row-fluid"><div class="wpb_column vc_column_container vc_col-sm-12"><div class="vc_column-inner"><div class="wpb_wrapper">
	<div class="wpb_text_column wpb_content_element " >
		<div class="wpb_wrapper">
			<p><strong>MODULE C &#8211; THÔNG SỐ KỸ THUẬT</strong></p>
<table class="table" width="808">
<tbody>
<tr>
<td width="351"><img class="alignnone wp-image-7639 size-full" src="http://www.tutrungthe.com/wp-content/uploads/2019/11/c40-5-module.jpg" alt="tủ C 40.5" width="693" height="429" srcset="http://www.tudienrmu.com/wp-content/uploads/2019/11/c40-5-module.jpg 693w, http://www.tudienrmu.com/wp-content/uploads/2019/11/c40-5-module-150x93.jpg 150w, http://www.tudienrmu.com/wp-content/uploads/2019/11/c40-5-module-300x186.jpg 300w, http://www.tudienrmu.com/wp-content/uploads/2019/11/c40-5-module-600x371.jpg 600w" sizes="(max-width: 693px) 100vw, 693px" /></td>
<td colspan="4" align="center" valign="top"><strong>Các tính năng tiêu chuẩn<br />
</strong><br />
– Dao cắt tải ba vị trí với dao cách ly và dao tiếp địa<br />
– Cơ cấu cơ khí với hai trục vận hành riêng biệt cho chức năng cắt tải và chức năng tiếp địa<br />
– Chỉ thị vị trí dao cắt cho cầu dao cắt tải và dao tiếp địa<br />
– Sứ xuyên cáp lực theo chiều ngang ở phía trước, Loại C (dòng 400 có bắt vít) với bộ chia điện áp tích hợp cho chỉ thị điện áp&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td><i class="fa fa-check" style="color: red;" aria-hidden="true"></i><strong>Thông số kỹ thuật của Cầu dao cách ly</strong></td>
<td width="135"></td>
<td width="102"></td>
<td width="116"></td>
<td width="80"></td>
</tr>
<tr>
<td>Điện áp định mức</td>
<td>kV</td>
<td>36</td>
<td>38,5</td>
<td>40,5</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng chịu đựng điện áp tần<br />
số công nghiệp</td>
<td>kV</td>
<td>70</td>
<td>80</td>
<td>95</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng chịu đựng điện áp xung sét</td>
<td>kV</td>
<td>170</td>
<td>180</td>
<td>185</td>
</tr>
<tr>
<td>Dòng định mức</td>
<td>A</td>
<td>630</td>
<td>630</td>
<td>630</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
</tr>
<tr>
<td><strong>Khả năng cắt</strong></td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
</tr>
<tr>
<td>tải hữu công</td>
<td>A</td>
<td>630</td>
<td>630</td>
<td>630</td>
</tr>
<tr>
<td>vòng khép kín</td>
<td>A</td>
<td>650</td>
<td>650</td>
<td>650</td>
</tr>
<tr>
<td>mạch nạp đường cáp không tải</td>
<td>A</td>
<td>20</td>
<td>21</td>
<td>21</td>
</tr>
<tr>
<td>chạm đất</td>
<td>A</td>
<td>60</td>
<td>63</td>
<td>63</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng đóng</td>
<td>kV</td>
<td>50</td>
<td>50</td>
<td>50</td>
</tr>
<tr>
<td>
<table border="0" cellspacing="0" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td valign="top" width="240">Khả năng chịu dòng ngắn mạch 3 giây</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</td>
<td>kV</td>
<td>20</td>
<td>20</td>
<td>20</td>
</tr>
<tr>
<td>Số thao tác cơ học</td>
<td>1000 lần đóng / mở thủ công</td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
</tr>
<tr>
<td height="29"><strong>Cầu dao tiếp địa</strong></td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
</tr>
<tr>
<td>Điện áp định mức</td>
<td>kV</td>
<td>36</td>
<td>38,5,5</td>
<td>40.5</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng chịu đựng điện áp tần số công nghiệp</td>
<td>kV</td>
<td>70</td>
<td>80</td>
<td>95</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng chịu đựng điện áp xung sét</td>
<td>kV</td>
<td>170</td>
<td>180</td>
<td>185</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng đóng</td>
<td>kV</td>
<td>50</td>
<td>50</td>
<td>50</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng chịu dòng ngắn mạch 3giây kV</td>
<td>kV</td>
<td>20</td>
<td>20</td>
<td>20</td>
</tr>
<tr>
<td>Số thao tác cơ học</td>
<td>1000 lần đóng / mở thủ công</td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<hr style="height: 1px; border: none; color: #09f; background-color: #06f;" />

		</div>
	</div>
</div></div></div></div>
<p>The post <a rel="nofollow" href="http://www.tudienrmu.com/module-c-36/">module-C-36</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="http://www.tudienrmu.com">Tủ Điện RMU</a>.</p>
]]></content:encoded>
							<wfw:commentRss>http://www.tudienrmu.com/module-c-36/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
							</item>
		<item>
		<title>module-F-36</title>
		<link>http://www.tudienrmu.com/module-f-36/</link>
				<comments>http://www.tudienrmu.com/module-f-36/#respond</comments>
				<pubDate>Fri, 27 Dec 2019 08:57:19 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[admin]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Điện công nghiệp]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://www.tudienrmu.com/?p=8673</guid>
				<description><![CDATA[<p>The post <a rel="nofollow" href="http://www.tudienrmu.com/module-f-36/">module-F-36</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="http://www.tudienrmu.com">Tủ Điện RMU</a>.</p>
]]></description>
								<content:encoded><![CDATA[<div class="vc_row wpb_row vc_row-fluid"><div class="wpb_column vc_column_container vc_col-sm-12"><div class="vc_column-inner"><div class="wpb_wrapper">
	<div class="wpb_text_column wpb_content_element " >
		<div class="wpb_wrapper">
			<p><strong>MODULE F &#8211; NGĂN DAO CẮT-TẢI CẦU CHÌ<br />
THÔNG SỐ KỸ THUẬT</strong></p>
<table class="table" width="808">
<tbody>
<tr>
<td align="center" valign="top" width="351"><img class="alignleft wp-image-7640 size-full" src="http://www.tutrungthe.com/wp-content/uploads/2019/11/f40-5-module.jpg" alt="Tủ F 40.5" width="693" height="429" srcset="http://www.tudienrmu.com/wp-content/uploads/2019/11/f40-5-module.jpg 693w, http://www.tudienrmu.com/wp-content/uploads/2019/11/f40-5-module-150x93.jpg 150w, http://www.tudienrmu.com/wp-content/uploads/2019/11/f40-5-module-300x186.jpg 300w, http://www.tudienrmu.com/wp-content/uploads/2019/11/f40-5-module-600x371.jpg 600w" sizes="(max-width: 693px) 100vw, 693px" /></td>
<td colspan="4" align="left" valign="top"><strong>Các tính năng tiêu chuẩn</strong></p>
<p>– Dao cắt tải kết hợp cầu chì 3 vị trí với dao tiếp địa liên động cơ khí với dao tiếp địa đầu cáp<br />
– Chỉ thị vị trí cho dao cắt tải kết hợp cầu chì và dao tiếp địa</p>
<p>– Cơ cấu cơ khí với lò xo kép để đảm bảo chức năng của dao cắt tải kết hợp cầu chì<br />
– Cơ cấu chung cho các chức năng tiếp địa<br />
– Ngăn chứa cầu chì cho loại cầu chì theo tiêu chuẩn DIN. Chỉ có thể tiếp cận khi các dao tiếp địa ở trạng thái đóng</p>
<p>– Định mức cầu chì / máy biến áp: cầu chì 36 kV tối đa 63A<br />
– Hệ thống cắt cầu chì</p>
<p>– Chỉ thị cắt cầu chì quang</p>
<p>&nbsp;</td>
</tr>
<tr>
<td><strong>Dao cắt tải kết hợp cầu chì</strong></td>
<td width="131"></td>
<td width="94"></td>
<td width="108"></td>
<td width="100"></td>
</tr>
<tr>
<td>Điện áp định mức</td>
<td>kV</td>
<td>36</td>
<td>38,5</td>
<td>40.5</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng chịu đựng điện áp tần số công nghiệp</td>
<td>kV</td>
<td>70</td>
<td>80</td>
<td>95</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng chịu đựng điện áp xung sét</td>
<td>kV</td>
<td>170</td>
<td>180</td>
<td>185</td>
</tr>
<tr>
<td>Dòng định mức</td>
<td>A</td>
<td>Tùy cầu chì</td>
<td>Tùy cầu chì</td>
<td>Tùy cầu chì</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
</tr>
<tr>
<td>Số thao tác cơ học</td>
<td>1000 lần đóng / mở thủ công</td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
</tr>
<tr>
<td><strong>Dao tiếp địa phía đầu cáp</strong></td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
</tr>
<tr>
<td>Điện áp định mức</td>
<td>kV</td>
<td>36</td>
<td>38,5</td>
<td>40,5</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng chịu đựng điện áp tần số công nghiệp</td>
<td>kV</td>
<td>70</td>
<td>80</td>
<td>95</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng chịu đựng điện áp xung sét</td>
<td>kV</td>
<td>170</td>
<td>180</td>
<td>185</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng đóng</td>
<td>kA</td>
<td>50</td>
<td>80</td>
<td>50</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng chịu dòng ngắn mạch 1 giây</td>
<td>kA</td>
<td>20</td>
<td>20</td>
<td>20</td>
</tr>
<tr>
<td>Số thao tác cơ học</td>
<td>1000 lần đóng / mở thủ công</td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<hr style="height: 1px; border: none; color: #09f; background-color: #06f;" />

		</div>
	</div>
</div></div></div></div>
<p>The post <a rel="nofollow" href="http://www.tudienrmu.com/module-f-36/">module-F-36</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="http://www.tudienrmu.com">Tủ Điện RMU</a>.</p>
]]></content:encoded>
							<wfw:commentRss>http://www.tudienrmu.com/module-f-36/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
							</item>
		<item>
		<title>module-V-36</title>
		<link>http://www.tudienrmu.com/module-v-36/</link>
				<comments>http://www.tudienrmu.com/module-v-36/#respond</comments>
				<pubDate>Fri, 27 Dec 2019 08:56:44 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[admin]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Điện công nghiệp]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://www.tudienrmu.com/?p=8674</guid>
				<description><![CDATA[<p>The post <a rel="nofollow" href="http://www.tudienrmu.com/module-v-36/">module-V-36</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="http://www.tudienrmu.com">Tủ Điện RMU</a>.</p>
]]></description>
								<content:encoded><![CDATA[<div class="vc_row wpb_row vc_row-fluid"><div class="wpb_column vc_column_container vc_col-sm-12"><div class="vc_column-inner"><div class="wpb_wrapper">
	<div class="wpb_text_column wpb_content_element " >
		<div class="wpb_wrapper">
			<p><strong>MODULE V &#8211; NGĂN MÁY CẮT CHÂN KHÔNG<br />
THÔNG SỐ KỸ THUẬT</strong></p>
<table class="table" width="808">
<tbody>
<tr>
<td align="center" valign="top" width="351"><img class="alignnone wp-image-7641 size-full" src="http://www.tutrungthe.com/wp-content/uploads/2019/11/f40-5-module-1.jpg" alt="TỦ F 40.5" width="693" height="429" srcset="http://www.tudienrmu.com/wp-content/uploads/2019/11/f40-5-module-1.jpg 693w, http://www.tudienrmu.com/wp-content/uploads/2019/11/f40-5-module-1-150x93.jpg 150w, http://www.tudienrmu.com/wp-content/uploads/2019/11/f40-5-module-1-300x186.jpg 300w, http://www.tudienrmu.com/wp-content/uploads/2019/11/f40-5-module-1-600x371.jpg 600w" sizes="(max-width: 693px) 100vw, 693px" /></td>
<td colspan="4" align="left" valign="top"><strong>Các tính năng tiêu chuẩn</strong></p>
<p>– máy cắt chân không 630 A<br />
– Cơ cấu cơ khí lò xo kép hai vị trí cho máy cắt chân không</p>
<p>– Dao cách ly/dao tiếp địa ba vị trí nối tiếp dưới máy cắt chân không</p>
<p>– Cơ cấu cơ khí lò xo đơn ba vị trí cho dao cách ly/dao tiếp địa</p>
<p>– Khóa liên động giữa máy cắt chân không và dao cách ly/dao tiếp địa</p>
<p>– Chỉ thị vị trí cho máy cắt chân không và dao cách ly/dao tiếp địa</p>
<p>– Rơle REJ603 bảo vệ điện tử tự cấp nguồn với các biến dòng hình xuyến lắp trên cáp lực<br />
– Cuộn cắt (để rơle thực hiện cắt)<br />
– Sứ xuyên cáp lực theo chiều ngang ở phía trước; Loại C (dòng 400 loại chụp cắm) cho máy cắt chân không 630A có bộ chia điện áp tụ điện tích hợp cho chỉ thị điện áp</td>
</tr>
<tr>
<td><strong>Máy cắt chân không</strong></td>
<td width="135"></td>
<td width="102"></td>
<td width="116"></td>
<td width="80"></td>
</tr>
<tr>
<td>Điện áp định mức</td>
<td>kV</td>
<td>36</td>
<td>38,5</td>
<td>40.5</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng chịu đựng điện áp tần số công nghiệp</td>
<td>kV</td>
<td>70</td>
<td>80</td>
<td>95</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng chịu đựng điện áp xung sét</td>
<td>kV</td>
<td>170</td>
<td>180</td>
<td>185</td>
</tr>
<tr>
<td>Dòng định mức</td>
<td>A</td>
<td>630</td>
<td>630</td>
<td>630</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng:</td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
</tr>
<tr>
<td>dòng cắt ngắn mạch</td>
<td>kV</td>
<td>20</td>
<td>20</td>
<td>20</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng đóng</td>
<td>kA</td>
<td>50</td>
<td>50</td>
<td>50</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng chịu dòng ngắn mạch 3 giây</td>
<td>kA</td>
<td>20</td>
<td>20</td>
<td>20</td>
</tr>
<tr>
<td>Số thao tác cơ học</td>
<td>1000 lần đóng / mở thủ công</td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
</tr>
<tr>
<td style="font-weight: bold;">Dao tiếp địa đầu cáp</td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
</tr>
<tr>
<td>Điện áp định mức</td>
<td>kV</td>
<td>36</td>
<td>38,5</td>
<td>40.5</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng chịu đựng điện áp tần số công nghiệp</td>
<td>kV</td>
<td>70</td>
<td>80</td>
<td>95</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng chịu đựng điện áp xung sét</td>
<td>kV</td>
<td>170</td>
<td>180</td>
<td>185</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng đóng</td>
<td>kA</td>
<td>50</td>
<td>50</td>
<td>50</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng chịu dòng ngắn mạch 1 giây</td>
<td>kA</td>
<td>20</td>
<td>20</td>
<td>20</td>
</tr>
<tr>
<td>Số thao tác cơ học</td>
<td>2000 lần đóng / mở thủ công</td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<hr style="height: 1px; border: none; color: #09f; background-color: #06f;" />

		</div>
	</div>
</div></div></div></div>
<p>The post <a rel="nofollow" href="http://www.tudienrmu.com/module-v-36/">module-V-36</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="http://www.tudienrmu.com">Tủ Điện RMU</a>.</p>
]]></content:encoded>
							<wfw:commentRss>http://www.tudienrmu.com/module-v-36/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
							</item>
		<item>
		<title>module-M-36</title>
		<link>http://www.tudienrmu.com/module-m-36/</link>
				<comments>http://www.tudienrmu.com/module-m-36/#respond</comments>
				<pubDate>Fri, 27 Dec 2019 08:56:08 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[admin]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Điện công nghiệp]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://www.tudienrmu.com/?p=8666</guid>
				<description><![CDATA[<p>The post <a rel="nofollow" href="http://www.tudienrmu.com/module-m-36/">module-M-36</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="http://www.tudienrmu.com">Tủ Điện RMU</a>.</p>
]]></description>
								<content:encoded><![CDATA[<div class="vc_row wpb_row vc_row-fluid"><div class="wpb_column vc_column_container vc_col-sm-12"><div class="vc_column-inner"><div class="wpb_wrapper">
	<div class="wpb_text_column wpb_content_element " >
		<div class="wpb_wrapper">
			<p><strong>MODULE M &#8211; NGĂN ĐO LƯỜNG<br />
THÔNG SỐ KỸ THUẬT</strong></p>
<table class="table" width="808">
<tbody>
<tr>
<td>Điện áp định mức</td>
<td width="135">kV</td>
<td width="102">36</td>
<td width="116">38,5</td>
<td width="80">40.5</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng chịu đựng điện áp tần số công nghiệp</td>
<td>kV</td>
<td>70</td>
<td>80</td>
<td>95</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng chịu đựng điện áp xung sét</td>
<td>kV</td>
<td>170</td>
<td>180</td>
<td>185</td>
</tr>
<tr>
<td>Dòng định mức</td>
<td>A</td>
<td>630</td>
<td>630</td>
<td>630</td>
</tr>
<tr>
<td>Khả năng chịu dòng ngắn mạch 1 giây</td>
<td>kA</td>
<td>20</td>
<td>20</td>
<td>20</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<table class="table" width="808">
<tbody>
<tr>
<td align="center" valign="top" width="351"></td>
<td align="left" valign="top" width="433">Ngăn M là một ngăn đo lường được lắp ráp tại nhà máy, thử nghiệm điển hình, cách điện bằng không khí, gồm các CT (biến dòng) và VT (biến áp đo lường) thông thường.</td>
</tr>
<tr>
<td><img class="alignnone wp-image-7642 size-full" src="http://www.tutrungthe.com/wp-content/uploads/2019/11/m40-5-module.jpg" alt="TỦ 40.5" width="693" height="429" srcset="http://www.tudienrmu.com/wp-content/uploads/2019/11/m40-5-module.jpg 693w, http://www.tudienrmu.com/wp-content/uploads/2019/11/m40-5-module-150x93.jpg 150w, http://www.tudienrmu.com/wp-content/uploads/2019/11/m40-5-module-300x186.jpg 300w, http://www.tudienrmu.com/wp-content/uploads/2019/11/m40-5-module-600x371.jpg 600w" sizes="(max-width: 693px) 100vw, 693px" /></td>
<td align="left" valign="top"><strong>Các tính năng tiêu chuẩn</strong></p>
<p>– 2 hoặc 3 bộ (phải được xác định) biến dòng loại theo tiêu chuẩn DIN 42600 Narrow có khung<br />
– 3 bộ máy biến áp đo lường kiểu đơn cực loại theo tiêu chuẩn DIN 42600 Narrow</p>
<p>&nbsp;</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<hr style="height: 1px; border: none; color: #09f; background-color: #06f;" />

		</div>
	</div>
</div></div></div></div>
<p>The post <a rel="nofollow" href="http://www.tudienrmu.com/module-m-36/">module-M-36</a> appeared first on <a rel="nofollow" href="http://www.tudienrmu.com">Tủ Điện RMU</a>.</p>
]]></content:encoded>
							<wfw:commentRss>http://www.tudienrmu.com/module-m-36/feed/</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
							</item>
	</channel>
</rss>
